Babit là gì

-
Danh mục: BẠC ĐỒNG THAU, CHẾ TẠO MÁY KHOAN GỖ NGANG CNC, CƠ KHÍ CHẾ TẠO đưa ra TIẾT MÁY, CƠ KHÍ GÒ HÀN, CƠ KHÍ LẮP MÁY CÔNG NGHIỆP, CƠ KHÍ SỬA CHỮA MÁY MÓC THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, CƠ KHÍ THIẾT KẾ CHẾ TẠO MÁY, CƠ KHÍ XÂY DỰNG DÂN DỤNG, DỊCH VỤ CƠ KHÍ, ĐẮP TÁN BỐ THẮNG CẦU TRỤC, GIA CÔNG TRỤC RULO-ROLLERS, LẮP ĐẶT MÁY CÔNG NGHIỆP-INSTALLATION OF INDUSTRIAL MACHINES, MÀI DAO, SỬA CHỮA HỘP SỐ GIẢM TỐC, xe đẩyTừ khóa: BABIT BAC TRUOT, BABIT CHI, BABIT GOI BAC TRUOT, BABIT GOI DƠ MAY MAI, BABIT LUNET MAY TIEN, BABIT NHOM, BABIT THIET, bac bố bit chi, bac babbit nhom, bac babit mang đến may tien, bac chong mai mon, bac dong thau chong mai mon, bac dong thiet, bac grafhic, bac o lan, bac truot, bac truot dong, bac truot thep, bacbabit mang lại may mai, cau tao bac o lan, GOI DƠ BABIT
Các loại hợp kim babit- Ứng dụng gia công chế tạo babit

– Babit thiếc

Ký hiệu của Mỹ theo chuẩn UNS là UNS L13820, Nga, trung hoa là Б83 trong đó có 83%Sn, còn sót lại là Cu và Sb.

Bạn đang xem: Babit là gì

Ứng Dụng của vật tư babit chống mài mài mòn

Dùng làm các ổ trượt quan trọng có vận tốc vòng cù cao và trung bình: tuabin, bộ động cơ diezen, ổ đỡ trục chân vịt.

Làm gối đỡ cho máy tiện thiết bị mài với các chi tiết gối đỡ cơ mà yêu ước chống mài mòn, hư lỗi kết cấu gia công.

Xem thêm: Cách Làm Bánh Mì Sốt Vang Đơn Giản, Chuẩn Nhà Hàng, Cách Nấu Bò Sốt Vang Chấm Bánh Mì Ngon Chuẩn Vị

– Babit chì

Là kim loại tổng hợp trên đại lý Pb với 6 – 16%Sn, 6-16%Sb và 1%Cu

Ký hiệu của Nga là Б6, Б16 trong các số ấy có 6% (16%) Sb, 6% (16%) Sn, còn sót lại là Pb.

Б6: để thay thế cho babit thiếc trong điều kiện không va đập. Б16 dùng để thay thế cho chỗ lơn những loại ổ trượt ôtô. Ngoài ra còn cần sử dụng làm ổ trượt trong động cơ xăng.

– Babit nhôm

Loại này có hệ số ma sát nhỏ, dẫn nhiệt độ cao, chống làm mòn cao trong dầu, cơ tính cao, chi tiêu hạ tuy vậy tính technology kém (do cạnh tranh dính bám) nên đang được dùng để làm thay cầm cho babit thiếc.

Bảng cơ lý hóa vật liệu Babit

 

Hợp kim B16

Thành phần chất hóa học %
Ký hiệuSnSbPbCuFeCaAlBiCr
Б 1615-1715-1764-681.5-20.060.020.010.010.01
Các thành phần: Cd, Zn, As, Bi, Ni nhỏ tuổi hơn 0.01

Hợp kim Ƃ83

Thành phần chất hóa học %
Ký hiệuSnSbCuPbFeCaAlBiCr
Б 8383-8410-125.5-6.50.350.10.020.0050.050.01
Các thành phần: Cd, Zn, As, Bi, Ni bé dại hơn 0.01

Hợp kim Ƃ86

Thành phần chất hóa học %
Ký hiệuSnSbCuPbFeCaAlBiCr
Б 8686-8710-125.5-6.50.350.10.020.0050.050.01
Các thành phần: Cd, Zn, As, Bi, Ni nhỏ hơn 0.01

Hợp kim Б88

Thành phần chất hóa học %
Ký hiệuSnSbCuPbFeCaAlBiCr
Б 8886-897.3-7.85.5-6.50.10.50.020.0050.050.01
Các thành phần: Cd, Zn, As, Bi, Ni bé dại hơn 0.01

CÁC ĐỐI TÁC ĐÃ GIA CÔNG BABIT GỐI ĐỠ CỦA CHÚNG TÔI

*
*